Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
điệp, triệp, tập [điệp, triệp, tập]
U+8936, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhe2, zhe3, die2, xi2;
Việt bính: dip6 zaap6 zip3;
褶 điệp, triệp, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 褶
(Danh) Áo kép.§ Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp.
(Danh) Nếp gấp áo quần.
◎Như: đả triệp 打褶 xếp nếp.Một âm nữa là tập.
(Danh) Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).
chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (vhn)
chiệp, như "bắt chiệp (sợ)" (btcn)
điệp, như "điệp (áo kép)" (btcn)
tập (btcn)
Nghĩa của 褶 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhě]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỆP, CHẤP
nếp nhăn; nếp gấp。(褶 儿)褶子。
百褶 裙
cái váy có nhiều nếp gấp
裤子上有一道褶 儿。
trên cái quần có một nếp nhăn.
Từ ghép:
褶皱 ; 褶子
Số nét: 17
Hán Việt: TRIỆP, CHẤP
nếp nhăn; nếp gấp。(褶 儿)褶子。
百褶 裙
cái váy có nhiều nếp gấp
裤子上有一道褶 儿。
trên cái quần có một nếp nhăn.
Từ ghép:
褶皱 ; 褶子
Dị thể chữ 褶
襵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |

Tìm hình ảnh cho: điệp, triệp, tập Tìm thêm nội dung cho: điệp, triệp, tập
